địa xạ kế

địa xạ kế

Một nhà khoa học đặt địa xạ kế trên mặt đất để đo bức xạ.

Định nghĩa

Danh từ: - Dụng cụ đo đạc địa hình: "địa xạ kế" một thiết bị chuyên dụng dùng để đo khoảng cách, góc, độ cao các thông số địa hình khác trên mặt đất. thường được sử dụng trong khảo sát xây dựng, bản đồ học kỹ thuật dân dụng.

dụ sử dụng
  • (Kỹ sư dùng thiết bị chuyên dụng để xác định kích thước hình dạng địa hình tại khu vực xây cầu.)
  • (Thiết bị này hỗ trợ đo lường vị trí chính xác của các điểm địa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "địa xạ kế quang học": loại địa xạ kế sử dụng nguyên lý quang học để đo khoảng cách góc.

    • Địa xạ kế quang học thường được dùng trong khảo sát địa chính. (Loại thiết bị này phổ biến trong các công việc đo đạc đất đai.)
  • "địa xạ kế điện tử": loại địa xạ kế hiện đại tích hợp cảm biến điện tử để tự động hóa quá trình đo.

    • Địa xạ kế điện tử cho phép lưu trữ dữ liệu trực tiếp vào máy tính. (Thiết bị này giúp tiết kiệm thời gian tăng độ chính xác trong khảo sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Trắc địa kế (danh từ): dụng cụ đo đạc địa hình, đồng nghĩa với "địa xạ kế".

    • Trắc địa kế thiết bị không thể thiếu trong ngành xây dựng. (Thiết bị này rất quan trọng trong việc đo đạc nền móng công trình.)
  • Máy toàn đạc (danh từ): thiết bị đo đạc hiện đại, thường kết hợp chức năng của địa xạ kế các công cụ khác.

    • Máy toàn đạc có thể đo khoảng cách, góc tọa độ cùng lúc. (Đây phiên bản nâng cấp của địa xạ kế truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Máy đo đạc: thiết bị dùng để đo các thông số địa hình.
  • Dụng cụ trắc địa: công cụ chuyên dụng trong ngành trắc địa.
Thành ngữ liên quan
  • "địa xạ kế chính xác": cụm từ chỉ thiết bị đo đạc độ sai số thấp.
    • Địa xạ kế chính xác yếu tố quyết định chất lượng bản đồ. (Thiết bị đo đạc độ chính xác cao giúp tạo ra bản đồ đáng tin cậy.)